呌
khiếu
Hán Việt: khiếu
Tổng quan
biến thể của 叫[jiao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | khiếu |
|---|---|
| Quảng Đông | giu3 |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | KYU |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {khiếu} [叫].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiếu Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiếu Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khiếu Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「叫」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 叫[jiao4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 叫 · 叫 · 叫