呎
xích
Hán Việt: xích · Pinyin: chǐ
Tổng quan
foot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m) dạng cũ của 英尺[ying1 chi3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǐ |
|---|---|
| Hán Việt | xích |
| Quảng Đông | cek3 |
| Nhật Bản | FIITO |
| Hàn Quốc | 척 |
| Chú âm | ㄔˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjek |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {xích} [尺] thước đo của nước Anh-cát-lợi, tức là 9 tấc 5 phân 2 ly tây. Ta gọi là một mã.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xích xích (thước vuông) [Eng: foot (measure)]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。英制用以表示長度的單位。一呎等於十二吋,約等於零點三○四八米。也稱為「英尺」。
Eng
- CC-CEDICT foot (unit of length equal to 0.3048 m)|old form of modern 英尺[ying1 chi3]
ja
- JMdict feet|foot
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư