呙
Pinyin: guō
Tổng quan
họ [Guo1] lệch phát âm ở Đài Loan: [kuai1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuāi |
|---|---|
| Quảng Đông | waa1 |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrue |
| Baxter-Sagart | kʷˤrajʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷˤrajʔ |
| Phản thiết | 空媧切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 佳 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唈 姓 呙guō〈名〉姓。 呙wāi 1.口歪斜貌。 2.引申为歪斜。 呙hé 1.见"呙氏"。 呙wǒ 1.见"呙堕髻"。 呙wō 1.古国名。 呙guǎ 1.剐。古代将人慢慢割死的一种酷刑。又称凌迟。
Eng
- CC-CEDICT surname Guo
- CC-CEDICT lopsided|Taiwan pr. [kuai1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】苦媧切【集韻】空媧切,𠀤音跬。【說文】口戾不正也。【廣韻】同喎。【集韻】或作𩰬。 又與和同。【淮南子·說山訓】咼氏之璧。 又【正字通】音戈。姓也。南唐咼拯,宋咼輔,明咼文光。
Thuyết Văn
口戾不正也。 从口。冎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
通俗文。斜戾曰咼。 苦媧切。古音十七部。
【咼】 (oa ⟨ùa|ủa|ua|oà|oai|qua|quai⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 冎 (quả) Phiên thiết: Khổ oa thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 媧 (oa) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'oa' Suy luận: khoa (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) lệ (Đến.) bất (Chẳng. Như {bất khả}) chánh (Phải) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 喎 · 𣅻 · 𩰬 · 呙 · 喎 · 呙 · 咼 · 呙 · 咼