呭
Pinyin: yì
Tổng quan
Âm Hán Việt:duệTổng nét: 8Bộ:khẩu 口(+5 nét) final particle expressing consent; talkative 㖂Không hiện chữ? Nhiều lời. Lắm miệng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | jai6 |
| Nhật Bản | SHABERU |
| Hàn Quốc | YEY |
| Hán ngữ Trung cổ | jed |
| Phản thiết | 以制切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呭yì 1.多言。参见"呭呭"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】餘制切【集韻】以制切,𠀤音曳。【玉篇】呭呭,猶沓沓也。【說文】多言也,引《詩·大雅》無然呭呭。○按《詩》今本及《孟子》𠀤作無然泄泄。 又【廣韻】呭,樂也。 又【集韻】私列切,音薛。樂也。【集韻】或作㖂。
Thuyết Văn
多言也。 从口。世聲。 詩曰。無然呭呭。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孟子、毛傳皆曰。泄泄猶沓沓也。曰部云。沓、語多沓沓也。言部又云。詍、多言也。引詩無然詍詍。 余制切。十五部。 大雅今作泄泄。
【呭】(thé) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 世 (thế) Phiên thiết: 余制切 → dư + chế Nghĩa: 多ngôn (nói) vậy。 từ khẩu (miệng)。世 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。 vô (không) 然呭呭。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư