píng

Pinyin: píng

Tổng quan

(từ tượng thanh) đùng! (cồng, súng nổ, v.v.)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpíng
Quảng Đôngping4
Nhật BảnHEI
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Phản thiết蒲兵切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呯píng 1.象声词。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) bang! (gong, gun firing etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】蒲兵切,音平。【五音集韻】呯呯。聲也。

Tự hình

  • Khải thư