呹
Pinyin: yì
Tổng quan
Tổng nét: 8Bộ:khẩu 口(+5 nét)Hình thái:⿰口失Nét bút:丨フ一ノ一一ノ丶Thương Hiệt: RHQO (口竹手人)Unicode:U+5479Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (of animals) to eat grass
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | cik1 |
| Nhật Bản | ITSU |
| Hàn Quốc | IL |
| Phản thiết | 弋質切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呹yì 1.迅速散发貌。 2.迅速散发貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】弋質切,音逸。【玉篇】牛羊呞草貌。【集韻】羊呞貌。 又【集韻】疾也。 又勑栗切,音抶。聲也。【揚雄·甘泉賦】薌呹肸以掍根兮,聲駍隱而歷鐘。【註】師古曰:風之動樹,聲響振起衆根,合同駍隱,而盛歷入殿上之鐘也。薌,讀與響同。呹,丑乙反。 考證:〔【揚雄·甘泉賦】薌呹肹以棍根兮。〕 謹照原文肹改肸。棍改掍。
Tự hình
- Khải thư