呺
Pinyin: háo
Tổng quan
giọng tức giận rộng lớn rộng rãi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | háo |
|---|---|
| Quảng Đông | hiu1 |
| Mân Nam | hau1 |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | HYO |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hieu |
| Phản thiết | 呼刀反 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 號叫、吼叫。《莊子.齊物論》:「是唯無作,作則萬竅怒呺。」
Eng
- CC-CEDICT voice of anger|vast|spacious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】許嬌切【集韻】【韻會】虛嬌切,𠀤音囂。【廣韻】呺然,大貌。【集韻】呺然,虛大貌。【莊子·逍遙遊】非不呺然大也,吾爲其無用而掊之。○按《正字通》云:郭象古本作枵,今無考。【集韻】或作𧦢号。 又【集韻】【正韻】𠀤乎刀切,音豪。【集韻】風聲。【增韻】叫呼怒聲。【莊子·齊物論】大塊噫氣,其名爲風,是惟無作,作則萬竅怒呺。【音義】呺,呼刀反。【集韻】或作𩖸。【正字通】作号,非。 又【集韻】許后切,音吼。莊子:萬竅怒呺。徐邈讀。 又【集韻】後到切,音號。義同。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㕺 · 𧦢 · 𩖸