咅
Pinyin: pǒu
Tổng quan
pooh pah bah (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pǒu |
|---|---|
| Quảng Đông | pau2 |
| Nhật Bản | TSUBAOHAITEINAMU |
| Chú âm | ㄆㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thuh |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咅pǒu ⒈义同呸”,表示斥责或唾弃。
Eng
- CC-CEDICT pooh|pah|bah|(today used as a phonetic component in 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] etc)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】同㕻。【廣韻】說文本作㕻,隷變作咅。【集韻】或作㰯㖣哣。
Thuyết Văn
相與語唾而不受也。 从丶。从否。 丶亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今俗有此。 不部曰。否、不也。从丶否者、主於不然也。 丶各本作否。非。今正。㕻、韵書皆入侯部。或字从豆聲。豆與丶同部。周易蔀斗主爲韵。蔀正㕻聲也。天口切。四部。其形𣜩作咅。
【倜】 (thích) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 哣 · 㖣 · 哣