咉
Pinyin: yǎng
Tổng quan
an echo, a sound to vomit, as an infant Âm Hán Việt:ươngTổng nét: 8Bộ:khẩu 口(+5 nét)Hình thái:⿰口央Nét bút:丨フ一丨フ一ノ丶Thương Hiệt: RLBK (口中月大)Unicode:U+5489Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):オウ (ō)Âm Nhật (kunyomi):ふさ.がる (fusa.garu) 𠮴Không hiện chữ? Nghẹn cổ — Tắc nghẹn, không thông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎng |
|---|---|
| Quảng Đông | joeng1 |
| Nhật Bản | FUSAGARU |
| Hàn Quốc | ANG |
| Hán ngữ Trung cổ | qang |
| Phản thiết | 烏朗切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咉yǎng 1.见"咉咽"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏郞切【集韻】於郞切,𠀤音鴦。【廣韻】噟聲。【篇海】作𠮴。 又【集韻】於良切,音央。義同。 又【左思·魏都賦】泉流逬集而咉咽。【註】咉音央。咉咽,流不通也。 又【廣韻】烏朗切【集韻】倚朗切,𠀤音坱。【唐韻】咉咉,咽悲也。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
Dị thể: 𠮴