Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbou3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bó bó đuốc; gắn bó [Eng: a bunch of torch; to become fond of]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bú Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bó Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bó Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bó Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咘bù 1.地名用字。 2.广西虏有咘泉区。 3.见"咘咘噔"。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư