Pinyin:

Tổng quan

thì thầm trách, vu khống

咠咠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngcap1
Nhật BảnSASAYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˋ
Hán ngữ Trung cổchip
Phản thiết一入切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咠qì 1.附耳私语。

Eng

  • CC-CEDICT to whisper|to blame, to slander

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:舙【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七入切,音緝。【說文】聶語也。【玉篇】咠咠,口舌聲也。【廣韻】咠咠,譖言也。【說文】引《詩》咠咠幡幡。○按今《詩·小雅》本作緝緝翩翩。 又【廣韻】子入切【集韻】卽入切,𠀤音湒。義同。【集韻】或作𠶻。 又【集韻】一入切,音揖。義同。

Thuyết Văn

聶語也。 从口耳。 詩曰。咠咠幡幡。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

耳部曰。聶、附耳私小語也。按聶取㒳耳附一耳。咠取口附耳也。 七入切。七部。 巷伯三章。緝緝翩翩。四章。捷捷幡幡。許引當云咠咠翩翩。而云咠咠幡幡者。誤合二章爲一耳。咠咠今詩作緝緝。毛云。緝緝口舌聲。

【咠】(nghiện) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口耳 (khẩu + nhĩ) | Thanh phù (聲符): 緝緝口舌 (tập) Phiên thiết: 七入切 → thất + nhập Nghĩa: 聶語 vậy。 từ khẩu (miệng)nhĩ (tai)。 『Kinh Thi』viết: 。咠咠幡幡。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠶻