è

Pinyin: è

Tổng quan

đánh trống làm giật mình

咢咢 · 咢布 · 咢然 · 咢酉 · 作咢 · 徒咢 · 擊咢 · 歌咢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Quảng Đôngngok6
Nhật BảnODOROKU
Hàn Quốc
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổngak
Baxter-Sagart[ŋ]ˤak
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ˤak
Phản thiết逆各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngác ngơ ngác [Eng: dazed; bewilldered]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.爭論、爭辯。《說文解字.吅部》:「咢,譁訟也。」 2.徒手擊鼓。《詩經.大雅.行葦》:「嘉殽脾臄,或歌或咢。」 3.和歌、歌唱。唐.韓愈、李正封〈晚秋郾城夜會聯句〉:「爾牛時寢訛,我僕或歌咢。」 [形] 1.驚訝、驚懼。通「愕」。 2.參見「咢咢」條。 [名] 1.屋稜、屋角。《晉書.卷一三○.赫連勃勃載記》:「飛簷舒咢,似翔鵬之矯翼。」 2.刀刃。通「鍔」。《漢書.卷六四下.王襃傳》:「清水焠其鋒,越砥斂其咢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咢è 1.击鼓而歌。 2.泛指无伴奏而歌唱;歌唱。 3."锷"的古字。刀剑的刃。 4.指屋棱。 5.通"愕"。参见"咢然"。 6.通"谔"。参见"咢咢"。 7.通"噩"。 8.通"遌 "。参见"咢布"。

Eng

  • CC-CEDICT beat a drum|startle

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】五各切【集韻】【韻會】【正韻】逆各切,𠀤音愕。【玉篇】驚咢也。【詩·大雅】或歌或咢。【爾雅·釋樂】徒擊鼓謂之咢。【疏】孫炎云:聲驚咢也。 又【韻會】與諤通。【前漢·韋賢傳】咢咢黃髮。【註】師古曰:咢咢,直言也。 又【後漢·張衡思𤣥賦】冠咢咢其映蓋。【註】咢咢,冠高貌也。一作岌。【文選】作喦。 又【正韻】與鍔同。【前漢·王褒傳】越砥斂其咢。【註】刃旁曰咢。【說文】本作㖾。

Thuyết Văn

譁訟也。 从吅屰。屰亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲徒擊𡔷曰咢。又韋賢傳。咢咢黃髪。 五各切。五部。

【咢】 (ngạc ⟨ngác⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 吅屰 (huyên + kích) | Thanh phù (聲符): 屰亦 (kích) Phiên thiết: Ngũ các thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoa (Rầm rĩ. Như {huyên h) tụng (Kiện tụng) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㕺 · 㖾