咥
hý
Hán Việt: hý · Pinyin: dié
Tổng quan
gặm cắn cười to
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Hán Việt | hý |
| Quảng Đông | dit6 |
| Nhật Bản | WARAU |
| Hàn Quốc | 희 |
| Chú âm | ㄉㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Phản thiết | 虛器切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cười ầm. Một âm là {điệt}. Cắn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chúi chúi mũi, chúi đầu [Eng: plunged/absorbed/lost/buried in]
- Bảng Tra Chữ Nôm xổi ăn xổi ở thì [Eng: to live by makeshifts]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chúi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 咬。清.王念孫《廣雅疏證.卷三下.釋詁》:「咥,齧也。」《易經.履卦》:「履虎尾,不咥人,亨。」明.馬中錫〈中山狼傳〉:「是狼為虞人所窘,求救于我,我實生之,今反欲咥我。」
Eng
- CC-CEDICT gnaw|bite
- CC-CEDICT loud laugh
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤許旣切,音欷。【說文】大笑也。【詩·衞風】兄弟不知,咥其笑矣。【傳】咥咥然笑也。 又【集韻】【韻會】虛器切【正韻】許意切,𠀤音齂。義同。【集韻】或作唏。 又【集韻】丑二切,音杘。義同。本作𧩼。 又【集韻】【類篇】𠀤脂利切,音至。齧也。 又【集韻】陟利切,音致。止也。【易·訟卦】咥,惕中吉。馬融讀。○按今本易訟有孚窒,惕中吉,作窒。 又【廣韻】丑栗切【集韻】敕栗切,𠀤音抶。【廣韻】笑也。【集韻】或作欪。 又【玉篇】虛吉切,音欯。義同。【集韻】或作咭。 又【玉篇】大結切【廣韻】【集韻】徒結切,𠀤音姪。【玉篇】齧也。【易·履卦】履虎尾不咥人亨。【集韻】或作𠽧𪗻𪗫。 又【集韻】齧堅貌。 又【廣韻】笑也。 又【廣韻】【集韻】𠀤丁結切,音窒。【廣韻】蛇咥氏,蕃姓。 又【集韻】馨夷切,音咦。大笑也。 又虛其切,音僖。與欪同。欪欪,戲笑貌。或作𣢇。
Thuyết Văn
大𥬇也。 从口。至聲。 詩曰。咥其𥬇矣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衞風毛傳曰。咥咥然𥬇。周易。𡳐虎尾。不咥人。馬云。齕也。此別一義。 許旣切。又直結切。古音在十二部。
【咥】 (hý ⟨điệt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Hứa kí thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 旣 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㗌 · 𠽧 · 嘻