tóng

Pinyin: tóng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Đồng đường哃𠹔 là bông phao nói khoác 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 妄語也。 Vọng ngữ dã. (Nói lời xằng) [Quảng vận 廣韻] 哃𠹔,大言。 Đồng đường, đại ngôn. (Đồng đường nghĩa là nói khoác phô trương) 【Phiên thiết】[Ngọc thiên 玉篇] 徒工切 Đồ công thiết [Quảng vận 廣韻] 徒紅切 Đồ hồng thiết [Tập vận 集韻] 徒東切,音同。 Đồ đông thiết, âm Đồng 【Bộ】Khẩu口

哃喝 · 哃嚇 · 哃疑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóng
Quảng Đôngtung4
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổdung
Phản thiết徒工切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 妄下言論。《玉篇.口部》:「哃,妄語也。」清.吳騫《拜經樓詩話》卷一:「正如里塾小兒學作對句,以字多者為能,盲師矜喝,瞽子哃疑,宜其謂七言最難合作,甚於五律也。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to talk nonsense|to boast|(used in place names)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】徒工切【廣韻】徒紅切【集韻】徒東切,𠀤音同。【玉篇】妄語也。【廣韻】哃𠹔,大言。

Tự hình

  • Khải thư