哤
Pinyin: máng
Tổng quan
biệt ngữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | máng |
|---|---|
| Quảng Đông | mong4 |
| Nhật Bản | BOU |
| Hàn Quốc | PANG |
| Chú âm | ㄇㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrung |
| Baxter-Sagart | mˤroŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤroŋ |
| Phản thiết | 莫江切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 言語雜亂。《國語.齊語》:「管子對曰:『四民者,勿使雜處,雜處則其言哤,其事易。』」
Eng
- CC-CEDICT jargon
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤莫江切,音尨。【說文】哤異之言。一曰雜語。【齊語】雜處,則其言哤。【註】哤,亂貌。【小爾雅】廣言雜言曰哤。
Thuyết Văn
哤異之言。 从口。尨聲。 一曰襍語。 讀若尨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
齊語曰。四民者勿使襍處。襍處則其言哤。其事易。韋注。哤、亂也。 莫江切。九部。 漢人多用襍爲集字。集語猶聚語也。 㒳義讀同。
【哤】(mang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 尨 (mang) Phiên thiết: 莫江切 → mạc + giang | Đọc như: 尨 (mang) Nghĩa: 哤異 chi (của) ngôn (nói)。 từ khẩu (miệng)。尨 thanh。 Một thuyết khác: 襍語。 đọc như 尨。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư