哯
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jin6 |
|---|---|
| Nhật Bản | HAKU |
| Hàn Quốc | HYEN |
| Hán ngữ Trung cổ | ghenx |
| Phản thiết | 形甸切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤乎典切,音峴。【說文】不歐而吐也。【玉篇】不顧而吐也。 又【廣韻】小兒歐乳也。 又【集韻】形甸切,音現。義同。或作咞。
Thuyết Văn
不歐而吐也。 从口。見聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
欠部曰。歐、吐也。渾言之。此云不歐而吐也者、析言之。歐以匈㗋言。吐以出口言也。有匈㗋不作惡而已吐出者、謂之哯。玉篇、廣韵作不顧而唾。非也。 胡典切。古音在十四部。
【哯】(nghiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 見 (kiến) Phiên thiết: 胡典切 → hồ + điển Nghĩa: bất (không) 歐 nhi (mà) 吐 vậy。 từ khẩu (miệng)。kiến (thấy) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 咞 · 唺 · 咞 · 唺 · 𠯟 · 𠯟