liàng

Pinyin: liàng

Tổng quan

rằng nói rằng, rằng là [Eng: say that, that]

哴呛 · 唴哴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàng
Quảng Đôngloeng6
Hán ngữ Trung cổlang
Phản thiết盧當切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哴liàng 1.象声词。参见"哴呛"。 2.见"唴哴"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤力讓切,音諒。【玉篇】啼極無聲,謂之唴哴也。【集韻】或作喨。 又【廣韻】魯當切【集韻】盧當切,𠀤音郎。義同。一曰兒啼不止。 又【廣韻】哴吭,吹貌。 考證:〔【玉篇】啼極無聲,謂之嗟哴也。〕 謹照原文嗟改唴。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư

Dị thể: 喨 · 喨