哹
Pinyin: fú
Tổng quan
Âm Hán Việt:phùTổng nét: 10Bộ:khẩu 口(+7 nét)Hình thái:⿰口孚Nét bút:丨フ一ノ丶丶ノフ丨一Thương Hiệt: RBND (口月弓木)Unicode:U+54F9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𠸷Không hiện chữ? 1. (Trạng thanh) Tiếng thổi phù phù.2. (Động) Thổi hơi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Quảng Đông | fau4 |
| Mân Nam | pu |
| Hàn Quốc | PWU |
| Hán ngữ Trung cổ | biu |
| Phản thiết | 房尤切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哹fú 1.吹气声。 2.吹,吹气。 3.喉中声。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】披尤切,音䬌。【玉篇】吹聲也。【集韻】喉中聲。 又【廣韻】甫鳩切【集韻】方鳩切,𠀤音鴀。【廣韻】吹氣。【集韻】吹聲。 又【廣韻】縛謀切【集韻】房尤切,𠀤音浮。義同。 又【集韻】普溝切,音捊。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𠸷