哾
Pinyin: xiào
Tổng quan
Âm Hán Việt:xuyếtTổng nét: 10Bộ:khẩu 口(+7 nét)Hình thái:⿰口兌Nét bút:丨フ一丶ノ丨フ一ノフThương Hiệt: RCRU (口金口山)Unicode:U+54FEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):セツ (setsu),ヤツ (yatsu),ヤチ (yachi)Âm Nhật (kunyomi):な.める (na.meru) 啜Không hiện chữ? 𠱕Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiào |
|---|---|
| Quảng Đông | syut3 |
| Nhật Bản | NAMERU |
| Phản thiết | 式芮切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哾xiào ⒈古同笑”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】山劣切,音說。嘗也。【正字通】俗㱃字。 又【字彙】式芮切,音稅。義同。◎按哾字諸書皆不載,惟篇海哾字有山劣、式芮二切。字彙云𠱕,俗哾字,當有據,今無考。㱃原字从刀、酉、欠。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𠱕