cả

Hán Việt: cả · Pinyin:

Tổng quan

tuyệt vời vui vẻ hạnh phúc

核哿閑𫮋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcả
Quảng Đônggo2
Nhật BảnYOI
Hàn Quốc
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkax
Phản thiết嘉我切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khả. Dùng như chữ {khả} [可]. Ta quen đọc là chữ {khả}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哿 表示称许。可;嘉 哿,可也。--《说文》 哿矣能言。--《左传·昭公八年》 哿 欢乐 哿矣富人,哀此惸(忧虑忧虑)独!--《诗·小雅·正月》 通嘉”。美善 哿矣富人,哀此惸独。--《诗·小雅·正月》 哿gě ①欢乐。 ②通"珈"。古代妇女的首饰。

Eng

  • CC-CEDICT excellent|happy|well-being

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古我切【集韻】【韻會】賈我切【正韻】嘉我切,𠀤音舸。【說文】可也。从可加聲。【詩·小雅】哿矣富人,哀此惸獨。【又】哿矣能言。 又【玉篇】嘉也。 又【韻補】叶居何切,音哥。【揚子·太玄經】瞢首時䰈䰈,不獲其嘉,男子折笄,婦人易哿。【註】珈假借作哿,婦人首飾也。嘉亦居何切。

Thuyết Văn

可也。 从可。加聲。 詩曰。哿矣富人。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見小雅毛傳。 古我切。十七部。

【哿】 (cả ⟨khả⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 可 (khả) | Thanh phù (聲符): 加 (gia) Phiên thiết: Cổ ngã thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 我 (ngã) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khả (Ưng cho.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠵲