lǎo

Pinyin: lǎo

Tổng quan

(cổ) nói bừa bãi nói nhảm lắm lời

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǎo
Quảng Đônggaap3
Nhật BảnKYOU
Hàn QuốcKYEP
Chú âmㄌㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkep
Phản thiết訖洽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唊lǎo 1.声。 2.助词。表肯定语气。相当于"啦"。

Eng

  • CC-CEDICT (old) to talk recklessly|to talk nonsense|talkative

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古協切【集韻】吉協切,𠀤音頰【說文】妄語也。【廣韻】唊唊,多言也。亦作䛟。 又音協。人名。【史記·朝鮮傳】將軍王唊。【註】如淳曰:唊,一音協。 又【集韻】訖洽切,音夾。多言也。 又謙琰切,音脥。猴頰藏食曰唊。

Thuyết Văn

妄語也。 从口。夾聲。讀若莢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵。唊唊、多言也。 古叶切。八部。

【唊】(giáp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: 古叶切 → cổ + diệp | Đọc như: 莢 (giáp) Nghĩa: 妄語 vậy。 từ khẩu (miệng)。夾 thanh。 đọc như 莢。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䛟 · 硤 · 𰇕 · 硤