唍
Pinyin: wǎn
Tổng quan
Âm Hán Việt:hoàn,quảnTổng nét: 10Bộ:khẩu 口(+7 nét)Hình thái:⿰口完Nét bút:丨フ一丶丶フ一一ノフThương Hiệt: RJMU (口十一山)Unicode:U+550DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):カン (kan),ゲン (gen)Âm Nhật (kunyomi):ほほえ.む (hohoe.mu)Âm Quảng Đông:waan5 莞Không hiện chữ? 㛡𡷗垸Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | waan5 |
| Nhật Bản | HOHOEMU |
| Hàn Quốc | WAN |
| Phản thiết | 胡板切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唍wǎn 1.见"唍尔"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】胡板切【集韻】戸版切,𠀤音皖。【玉篇】小笑貌。【集韻】本作莞,同莧。【字彙補】作唲。
Tự hình
- Khải thư