唒
dẫu
Hán Việt: dẫu · Pinyin: nián1
Tổng quan
Âm Hán Việt:dẫuTổng nét: 10Bộ:khẩu 口(+7 nét)Hình thái:⿰口酉Nét bút:丨フ一一丨フノフ一一Thương Hiệt: RMCW (口一金田)Unicode:U+5512Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 1. (Danh) Ngày xưa chữ dùng cho tên người
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nián1 |
|---|---|
| Hán Việt | dẫu |
| Quảng Đông | cau4 |
| Nhật Bản | SHUU |
| Phản thiết | 木由切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * ;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dấu yêu dấu [Eng: cherish, beloved, dear]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dấu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dấu Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唒nián1.〔噍吧~〕地名,在中国台湾省台南县玉井乡。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】木由切,謬平聲。苦唒,漢賊名。見《後漢書·朱㒞傳》。唒字从口从酋。
Tự hình
- Khải thư