唗
Pinyin: dōu
Tổng quan
Âm Hán Việt:đâu,đẩuTổng nét: 10Bộ:khẩu 口(+7 nét) interjection: greeting or sigh tiếng chửi (thường thấy trong kịch và tiểu thuyết) Tiếng chửi (thường thấy trong kịch và tiểu thuyết). Tiếng gọi, dùng ở đầu câu trong Bạch thoại, cũng tương tự như: Này! Ê!
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dōu |
|---|---|
| Quảng Đông | dau1 |
| Nhật Bản | TOU |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 憤怒斥責的聲音。多用於早期的小說和戲曲。元.吳昌齡《張天師》第一折:「這女人是從那裡來的,必然是妖精鬼怪。唗!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唗dōu 1.叹词。表示喝斥或唾弃。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư