shā

Pinyin: shā

Tổng quan

Âm Hán Việt:xaTổng nét: 10Bộ:khẩu 口(+7 nét)Hình thái:⿰口沙Nét bút:丨フ一丶丶一丨ノ丶ノThương Hiệt: REFH (口水火竹)Unicode:U+5526Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:saa1 賒Không hiện chữ? 𢇄Không hiện chữ?

唦哑 · 唦啞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshā
Quảng Đôngsaa1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 語尾助詞。相當於「啊」。《董西廂》卷七:「他別求了婦,你只管裡守志唦,當甚貞烈?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唦shā 1.语气词。表示测度﹑祈使等,略同于"啊"﹑"吧"。 2.吹;吹奏。 3.嘶哑。 4.象声词。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư