qiàng

Pinyin: qiàng

Tổng quan

Âm Hán Việt:khảngTổng nét: 10Bộ:khẩu 口(+7 nét)Hình thái:⿰口羌Nét bút:丨フ一丶ノ一一一ノフThương Hiệt: RTGU (口廿土山)Unicode:U+5534Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:goeng6 Trẻ con khóc thật lâu, không chịu nín

唴哴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiàng
Quảng Đônggoeng6
Nhật BảnNAKU
Hàn QuốcKANG
Hán ngữ Trung cổkhiangh
Phản thiết丘亮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唴qiàng 1.古代方言。哭泣不止或悲哭过度而无声。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丘尚切【集韻】丘亮切,𠀤音𥇉。【說文】秦晉謂小兒泣不止曰唴。【廣韻】唴哴,小兒啼也。【揚子·方言】秦晉之閒,凡大人小兒泣而不止謂之唴。哭極音絕,亦謂之唴。

Thuyết Văn

秦晉調兒泣不止曰唴。 从口。羌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。自關而西秦晉之閒。凡大人少兒泣而不止謂之唴。哭極音絶亦謂之唴。平原謂啼極無聲謂之唴哴。 丘尙切。十部。

【爵】 (tước) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư