唹
Tổng quan
mỉm cười với
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyu1 |
|---|---|
| Nhật Bản | WARAU |
| Hàn Quốc | 어 |
| Chú âm | ㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qio |
| Phản thiết | 歐許切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ợ ợ ra nước chua [Eng: to eructate]
- Bảng Tra Chữ Nôm ứ ứ hự [Eng: a vague answer, answer vaguely]
- Bảng Tra Chữ Nôm ừ ừ cho xong chuyện [Eng: all right, O. K.]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ớ Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Eng
- CC-CEDICT to smile at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】央居切【集韻】衣虛切,𠀤音於。【玉篇】笑貌。【集韻】《博雅》笑也。 又【集韻】歐許切,音𢮁。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 唷