nǒu

Pinyin: nǒu

Tổng quan

Tổng nét: 11Bộ:khẩu 口(+8 nét)Hình thái:⿰口乳Nét bút:丨フ一ノ丶丶ノフ丨一フThương Hiệt: RBDU (口月木山)Unicode:U+5542Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㝅Không hiện chữ? 𡭾𡝦Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnǒu
Quảng Đôngnau5
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổnux
Phản thiết乃后切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bú Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啂nǒu 1.喂乳,喂食。一说同"?"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤乃后切,音㝅。【廣韻】啂,食物。 又【集韻】乳子也。本作㝅。或作𣫌榖㜌𡔵𡭾◎按廣韻㝅啂𡭾三字各分見,義亦小異,集韻合爲一,今兩存之。

Tự hình

  • Khải thư