啒
Pinyin: gǔ
Tổng quan
Âm Hán Việt:hốtTổng nét: 11Bộ:khẩu 口(+8 nét)Hình thái:⿰口屈Nét bút:丨フ一フ一ノフ丨丨フ丨Thương Hiệt: RSUU (口尸山山)Unicode:U+5552Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 唿Không hiện chữ? 𢏷崛堀Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | gwat1 |
| Nhật Bản | UREERU |
| Hán ngữ Trung cổ | huot |
| Phản thiết | 呼骨切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quặt quặt quẹo [Eng: sickly]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啒gǔ 1.忧,忧貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤呼骨切,音忽。【廣韻】憂貌。【集韻】《博雅》:啒啒,憂也。或作唿。 又【廣韻】古忽切【集韻】吉忽切,𠀤音骨。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 唿 · 唿