dàn đạm

Hán Việt: đạm · Pinyin: dàn

Tổng quan

biến thể của 啖[dan4]

啗函 · 啗噬 · 啗嚼 · 啗悅 · 啗說 · 健啗 · 膳啗 · 蠶啗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việtđạm
Quảng Đôngam2
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdamh
Baxter-Sagartm-rˤamʔ
Hán ngữ Thượng cổm-rˤamʔ
Phản thiết徒濫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ăn. Lấy lợi dử người cũng gọi là {đạm}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.吃。同「啖」。《史記.卷七.項羽本紀》:「樊噲覆其盾於地,加彘肩上,拔劍切而啗之。」宋.岳飛〈良馬對〉:「臣有二馬,日啗芻豆數斗,飲泉一斛,然非精潔即不受。」 2.以利誘惑他人。《聊齋志異.卷二.紅玉》:「君重啗之,必合諧允。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 啖[dan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒濫切,音憺。【說文】食也。【廣韻】噉也。【晉語】主孟啗我。【戰國策】膳啗之嗛于口。【韓非子·外儲說】孔子先飯黍,而後啗桃。【宋玉·風賦】啗齰嗽獲。 又以利餌人亦曰啗。【史記·高帝紀】使酈生陸賈徃說秦將,啗以利。又【廣韻】徒敢切【集韻】杜覽切【正韻】徒覽切,𠀤音淡。與啖同。

Thuyết Văn

食也。从口。臽聲。 讀與含同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徒濫切。八部。 與今音異。

【啗】(đạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 臽 (hãm) Phiên thiết: 徒濫切 → đồ + lạm | Đọc như: 含 (hàm) Nghĩa: thực (ăn) vậy。 từ khẩu (miệng)。臽 thanh。 đọc giống 含 đồng với 。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㗖 · 啖 · 噉 · 啖 · 啖 · 㗖 · 啖 · 噉