啚
bỉ
Hán Việt: bỉ · Pinyin: tú
Tổng quan
Âm Hán Việt:bỉ,đồTổng nét: 11Bộ:khẩu 口(+8 nét)Hình thái:⿳口十回Nét bút:丨フ一一丨丨フ丨フ一一Thương Hiệt: RYWR (口卜田口)Unicode:U+555AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp low, mean 圖鄙𠴿𧖳Không hiện chữ? 1. cõi ngoài biên cương, nơi xa xôi hẻo lánh2. khinh bỉ3. thô tục, thô lỗ4. hèn hạ, hèn mọn 1. (Tính) Keo kiệt, biển lận.2. (Danh) Chỗ làng quê hoặc nơi xa xôi.…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tú |
|---|---|
| Hán Việt | bỉ |
| Quảng Đông | pei2 |
| Nhật Bản | OSHIMU |
| Hàn Quốc | PI |
| Hán ngữ Trung cổ | do |
| Phản thiết | 補委切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {bỉ} [鄙] nay dùng làm tiếng để chia vạch các vùng đất. Tục đọc là chữ {đồ} [圖].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鄙」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啚tú 1.谋划;计划。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠴿【唐韻】方美切【集韻】【韻會】補美切【正韻】補委切,𠀤音鄙。【說文】嗇也,从口㐭。㐭,受也。【集韻】通作鄙。【韻會】俗以爲圖字,非。
Thuyết Văn
嗇也。 从囗。 从㐭。㐭、受也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下文云。嗇、愛濇也。水部曰。濇、不滑也。凡鄙吝字當作此。鄙行而啚廢矣。論語鄙夫、周書鄙我周邦、皆當作此。 音韋。囗猶聚也。 㐭所以受榖。引伸之凡受皆曰㐭。聚而受之、愛濇之意也。方美切。十五部。
【瓶】 (bình) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư