zhōu

Pinyin: zhōu

Tổng quan

âm tiết

喌喌 · 喌法 · 喌物

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōu
Quảng Đôngzau1
Mân Namtsiuh
Nhật BảnSHUKU
Hàn QuốcCWU
Chú âmㄓㄡˉ
Hán ngữ Trung cổcju
Phản thiết之由切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 叫雞的聲音。《說文解字.吅部》:「喌,呼雞重言之。」清.段玉裁.注:「雞聲喌喌,故人效其聲呼之。」《警世通言.卷四.拗相公飲恨半山堂》:「婢又呼雞:『喌,喌,喌,喌,王安石來。』群雞俱至。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喌zhōu 1.呼鸡声。

Eng

  • CC-CEDICT syllable

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤之六切,音祝。【說文】呼雞重言之。从吅州聲,讀若祝。【廣韻】亦作𠱙。 又【廣韻】職流切【集韻】之由切,𠀤音周。義同。【集韻】或作㖄。

Thuyết Văn

呼雞重言之。 从吅。从州聲。 讀若祝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當云喌喌、呼雞重言之也。淺人刪之耳。夏小正。正月雞桴粥。粥也者、相粥之時也。案相粥之時也、一本作相粥粥呼也。粥喌古今字。雞聲喌喌。故人效其聲𧦝之。風俗通曰。呼雞朱朱。俗說雞本朱公化而爲之。今呼雞曰朱朱也。謹按。說文解字喌从二口。二口爲讙。州其聲也。讀若祝。祝者、誘致禽畜和順之意。喌與朱音相似耳。今按應仲遠似當引小正爲原本。 之六切。三部。 依風俗通則祝當重。謂喌喌讀若祝祝也。左傳州吁。穀梁作祝吁。博物志云。祝雞翁善養雞。故呼祝祝。

【喌】(châu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 吅 (huyên) | Thanh phù (聲符): 从州 (tòng) Phiên thiết: 之六切 → chi + lục | Đọc như: 祝 (chúc) Nghĩa: 呼雞重ngôn (nói) chi (của) 。 từ 吅。 từ 州 thanh。 đọc như 祝。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㖄 · 𠱙 · 𭇫