喒
tàm
Hán Việt: tàm · Pinyin: zá
Tổng quan
biến thể của 咱[zan2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zá |
|---|---|
| Hán Việt | tàm |
| Quảng Đông | zaa1 |
| Nhật Bản | WARE |
| Hàn Quốc | CAM |
| Chú âm | ㄗㄢˊ |
| Phản thiết | 祖含切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ta. Về phương bắc kêu là chữ {gia}. Như {gia môn} [喒門] chúng ta.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「咱」(二)。
Eng
- CC-CEDICT variant of 咱[zan2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】子感切,音昝。喒喒,味也。 又【字彙】祖含切,昝平聲。俗云我也。○按北音喒本讀上聲。《字彙》誤。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 偺 · 㑑 · 偺 · 咱 · 昝 · 咱 · 昝