Tổng quan

Tổng nét: 12Bộ:khẩu 口(+9 nét)Hình thái:⿰口軍Nét bút:丨フ一丶フ一丨フ一一一丨Thương Hiệt: RBJJ (口月十十)Unicode:U+5597Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ギン (gin),ゴン (gon),グン (gun) 𠲰Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwan5
Nhật BảnGIN
Hàn QuốcWUN
Hán ngữ Trung cổngyonx
Phản thiết牛吻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】牛殞切【集韻】牛尹切,𠀤音輑。【說文】大口也。【集韻】口大齒醜貌。又【廣韻】魚吻切【集韻】牛吻切,𠀤音齳。義同。【集韻】或作𠲰。【賈誼·新書】以匈奴之饑,飯羹㗖膹〈炙下肉〉,喗𣿧多飲酒。 又【集韻】粗本切,音鱒。義同。本作𠱜。

Thuyết Văn

大口也。从口。軍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

牛殞切。十三部。

【喗】 (ngẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: Ngưu vẫn thiết Thượng tự: 牛 (ngưu) | Hạ tự: 殞 (vẫn) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ẫn' Suy luận: ngẫn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) khẩu (Cái miệng. Phép tính) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠲰