yuán

Pinyin: yuán

Tổng quan

Âm Hán Việt:huyến,tuyênTổng nét: 12Bộ:khẩu 口(+9 nét)Hình thái:⿰口爰Nét bút:丨フ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶Thương Hiệt: RBME (口月一水)Unicode:U+559BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 咺Không hiện chữ? 㣪嵈媛Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Quảng Đôngwun6
Nhật BảnIKIDOORU
Hàn QuốcHWAN
Hán ngữ Trung cổhuanh
Phản thiết火遠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喛yuán 1.哀叹。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】火貫切【集韻】呼玩切,𠀤音煥。【玉篇】喛呼。 又【揚子·方言】喛,恚也,秦晉曰喛,不欲譍而强答之意也。 又【揚子·方言】喛,哀也。【註】喛,哀而恚也,音段。◎按喛無段音,疑誤。 又【廣韻】況袁切【集韻】許元切,𠀤音暄。【廣韻】恐懼。【集韻】愁也。 又【集韻】恚也。 又【集韻】于元切,音袁。哀也。 又虎猥切,音賄。義同。 又胡戈切,音和。嘽喛,泣貌。 又火遠切,諼上聲。本作咺。詳前咺字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư