喞
tức
Hán Việt: tức
Tổng quan
chirping of insects; pump Âm Hán Việt:tứcTổng nét: 12Bộ:khẩu 口(+9 nét)Hình thái:⿰口卽Nét bút:丨フ一ノ丨フ一一ノフフ丨Thương Hiệt: RHPL (口竹心中)Unicode:U+559EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 唧Không hiện chữ? 1. thụt, bơm, phun (nước)2. tiếng kêu ra rả 1. § Cũng như 唧. ① Tức tức 喞喞 ti tỉ.② Tiếng than thở.③ Tiếng sâu rên rỉ. ① Thụt, bơm, phun (nước): 喞了他一身水 P…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tức |
|---|---|
| Quảng Đông | zik1 |
| Nhật Bản | KAKOTSU |
| Hàn Quốc | 즉 |
| Phản thiết | 資悉切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tức tức} [喞喞] ti tỉ. Âu Dương Tu [歐陽修] : {Đãn văn tứ bích trùng thanh tức tức} [但聞四壁蟲聲喞喞] (Thu thanh phú [秋聲賦]) Chỉ nghe bốn phía vách có tiếng trùng rỉ rỉ. Tiếng than thở. Tiếng sâu rên rỉ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「唧」的異體字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】資悉切【集韻】【韻會】【正韻】子悉切,𠀤音堲。【玉篇】啾喞也。【集韻】啾喞,衆聲。 又【廣韻】子力切【集韻】【韻會】【正韻】節力切,𠀤音卽。【廣韻】喞,聲也。【古木蘭詩】喞喞復喞喞,木蘭當戸織。 又【集韻】側瑟切,音櫛。與㘉同,詳後㘉字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 唧