zhǒng

Pinyin: zhǒng

Tổng quan

Âm Nôm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǒng
Quảng Đôngzung2
Hàn QuốcCONG
Hán ngữ Trung cổchjyungx
Phản thiết主勇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ong Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gióng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gióng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喠zhǒng 1.见"喠"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】之隴切【集韻】主勇切,𠀤音腫。【玉篇】不能言。 又【廣韻】喠𠹍,欲吐。 又【集韻】豎勇切,音尰。又取勇切,松上聲。又【廣韻】充隴切【集韻】蠢勇切,𠀤音𨿿。義𠀤同。 又【廣韻】氣急之貌。【集韻】急喘也。

Tự hình

  • Khải thư