喦
Pinyin: niè
Tổng quan
nói nhiều
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Quảng Đông | ngaam4 |
| Nhật Bản | OSHABERI |
| Hàn Quốc | YEP |
| Chú âm | ㄋㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njep |
| Phản thiết | 而涉切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 多話。通「讘」。《說文解字.品部》:「喦,多言也。」清.段玉裁.注:「此與言部讘音義皆同。」《玉篇.品部》:「喦,曳喦,爭言也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喦yán1.同"岩" ①。
Eng
- CC-CEDICT talkative
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】尼輒切【集韻】昵輒切,𠀤音聶。【說文】多言也,从品相連,春秋傳,次于喦北。◎按春秋僖元年,齊師宋師曹師次于聶北,三傳俱作聶,說文作喦,或古本喦聶通也。 又【廣韻】而涉切【集韻】日涉切,𠀤音顳。義同。【集韻】本作讘。或作囁。 又【玉篇】曳喦,爭言也。 又【集韻】逆吸切,音岌。地名。春秋取宋師于喦。〇按春秋哀十三年,鄭取宋師于喦,無釋文。十二年左傳釋文,喦,五咸反,𠀤不音入聲,然集韻當必有據,平聲一音當入山部嵒字註。字彙云:喦與山部嵒字音巖者不同。正韻引古文尚書,用顧畏于民喦,孔氏書作碞,音巖,與山部嵒字混,非。
Thuyết Văn
多言也。 从品相連。 春秋傳曰。次于喦北。 讀與聶同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與言部讘音義皆同。 會意。 僖元年左傳文。今左作聶。聶北、郉地。杜氏說。 音同也。尼輒切。七部。
【喦】 (nham) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 品相連 (phẩm tương liên) Phiên thiết: Ni triếp thiết Thượng tự: 尼 (ni) | Hạ tự: 輒 (triếp) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iệp' Suy luận: niệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đa (Nhiều.) ngôn (Nói) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 嵒 · 𠹜 · 嵒