yāo yêu

Hán Việt: yêu · Pinyin: yāo

Tổng quan

dục hàn dục (hò dô ta) [Eng: Vietnamese chanty]

嗨喲 · 噯喲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyāo
Hán Việtyêu
Quảng Đôngjo1
Mân Nam
Nhật BảnYAKU
Hàn QuốcYAK
Chú âmㄛˉ
Hán ngữ Trung cổqiak

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Nào, này (ngữ khí dùng diễn tả sự sợ hãi, ngạc nhiên, tán thán, thúc dục). Như {a yêu} [啊喲] ôi chao !

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 表示驚訝、讚嘆的語氣。如:「喲!想不到他也會來。」 [助] 1.用於句末,表示祈使語氣。如:「來喲!快來買喲!」 2.歌詞中的襯字,無義。如:「虹彩妹妹哼嗨喲,長得好那麼哼嗨喲。」

Eng

  • CC-CEDICT Oh! (interjection indicating slight surprise)|also pr. [yao1]
  • CC-CEDICT (sentence-final particle expressing exhortation)|(syllable filler in a song)

Nguồn gốc

left-right

Dị thể: 哟 · 哟 · 哟