喿
Tổng quan
tiếng chim hót líu lo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cou3 |
|---|---|
| Nhật Bản | SAWAGU |
| Hàn Quốc | SO |
| Chú âm | ㄙㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sauh |
| Phản thiết | 蘇到切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: táo Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Eng
- CC-CEDICT chirping of birds
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】蘇到切【集韻】【韻會】【正韻】先到切,𠀤音瘙。【說文】鳥羣鳴也,从品在木上。【集韻】或作噪𠹏。 又【集韻】千遙切,燥平聲。【玉篇】臿屬金作鐰。【集韻】本作𣂀。或作𢊙𣂥銚鍫橾。
Thuyết Văn
鳥羣鳴也。 从品在木上。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與雧同意。俗作噪。方言假喿爲鍬臿字。 穌到切。二部。
【喿】 (táo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 品在木上 (phẩm tại mộc thượng) Nghĩa: điểu (Loài chim) quần (Bè bạn. Như {li quần) minh (Tiếng chim hót.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 噪 · 𠹏 · 噪 · 噪