đề

Hán Việt: đề

Tổng quan

biến thể của 啼[ti2]

嗁噁 · 泣嗁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtđề
Quảng Đôngtai4
Nhật BảnNAKU
Hàn QuốcCEY
Chú âmㄊㄧˊ
Hán ngữ Trung cổde
Baxter-SagartC.lˤe
Hán ngữ Thượng cổC.lˤe
Phản thiết田黎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {đề} [啼].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「啼」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 啼[ti2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】杜兮切【集韻】【韻會】田黎切,𠀤音題。【說文】號也。【前漢·五行志】豕人立而嗁。【後漢·梁冀傳】作愁眉嗁妝。【廣韻】同啼㖒。【集韻】或作㖷渧諦。 又通作謕。【前漢·嚴助傳】孤子謕號。 又叶田離切。【魏武帝·苦寒行】樹木何蕭索,北風聲正悲。熊羆對我蹲,虎豹夾路嗁。【集韻】通作啼。

Thuyết Văn

号也。 从口。虒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

号各本作號。今正。号下曰。痛聲也。此可證嗁号與嘑號不同字也。号、痛聲。哭、哀聲。痛在內。哀形於外。此嗁與哭之別也。喪大記。始卒。主人啼。兄弟哭。婦人哭踊。注。悲哀有㴱淺也。若嬰兒中路失母。能勿啼乎。按鄭用襍記語也。嗁俗作啼。士喪禮作諦。古多假諦爲嗁。 杜兮切。十六部。

【嗁】 (đề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 虒 (ty) Phiên thiết: Đỗ hề thiết Thượng tự: 杜 (đỗ) | Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hào (Cũng như chữ {hiệu} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 啼 · 啼 · 啼