Tổng quan

Tổng nét: 13Bộ:khẩu 口(+10 nét)Hình thái:⿰口䍃Nét bút:丨フ一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨Thương Hiệt: RBOU (口月人山)Unicode:U+55C2Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𠿌Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjiu4
Nhật BảnEU
Hàn QuốcYO
Hán ngữ Trung cổjeu
Phản thiết餘昭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rầm rầm rĩ [Eng: gloomy, melancholy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rân dạ rân [Eng: shout “yes” repeatedly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rần rần rần [Eng: to tingle]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: reo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤餘昭切,音遙。【說文】喜也。【廣韻】樂也。【正韻】禮記作猶。○按《檀弓》咏斯猶,註猶當爲搖,謂身動搖,不云同嗂。

Thuyết Văn

喜也。从口。䍃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

余招切。二部。此字與䚻義相近。

【嗂】(rầm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 䍃 (dao) Phiên thiết: 余招切 → dư + chiêu Nghĩa: 喜 vậy。 từ khẩu (miệng)。䍃 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠿌