chā chà

Hán Việt: chà · Pinyin: chā

Tổng quan

Âm Hán Việt:chà,tràTổng nét: 12Bộ:khẩu 口(+9 nét)Hình thái:⿰口茶Nét bút:丨フ一一丨丨ノ丶一丨ノ丶Thương Hiệt: RTOD (口廿人木)Unicode:U+55CFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (Cant.) imperative final particle 1. (Trợ) Ngữ khí từ, thường đặt ở cuối câu. ① Tiếng đưa đẩy trong câu nói, trong điệu hát hay dùng. (tiếng đưa đẩy trong điệu hát) Tiếng đưa đẩy (thường dùn…

麻嗏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchā
Hán Việtchà
Quảng Đôngcaa1
Nhật BảnSA
Phản thiết初加切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng đưa đẩy trong câu nói, trong điệu hát hay dùng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 語氣詞,無義。多置於句末。宋.辛棄疾〈南卿子.好個主人家〉詞:「好個主人家,不問因由便去嗏!」《董西廂》卷一:「被你風魔了人也嗏!風魔了人也嗏!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗏 叹词 嗏,酩子里自寻思。--元·高明《琵琶记·赵五娘忆夫》 语气词 见人不住偷睛抹,被你风魔了人也嗏!--金·董解元《西厢记诸宫调》 嗏chā 1.语助词。用于句中或句末,多用于散曲﹑杂剧中。 2.叹词。表示提醒或应答等。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】初加切,音差。語辭。【正字通】今曲調有之。六書無嗏。

Tự hình

  • Khải thư