嗗
Nôm cút
Nôm: cút
Tổng quan
cút cút đi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | cút |
|---|---|
| Quảng Đông | waat3 |
| Nhật Bản | ATSU |
| Hán ngữ Trung cổ | qruet |
| Phản thiết | 烏八切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 黠 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cút cút đi; côi cút, cun cút [Eng: get out of here; orphaned, partridge]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤烏八切,音穵。【廣韻】飮聲。
Tự hình
- Khải thư