嗸
ngao
Hán Việt: ngao · Pinyin: áo1
Tổng quan
(same as 嗷) noisy Âm Hán Việt:ngaoTổng nét: 13Bộ:khẩu 口(+10 nét) •Điền gia tức sự ngâm - 田家即事吟(Nguyễn Khuyến) tiếng om sòm 1. § Ngày xưa dùng như “ngao” 嗷. ① Ngao ngao 嗸嗸 om sòm. Như 嗷
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | áo1 |
|---|---|
| Hán Việt | ngao |
| Quảng Đông | ngou4 |
| Nhật Bản | GOU |
| Hàn Quốc | O |
| Hán ngữ Trung cổ | ngau |
| Baxter-Sagart | ŋˤaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋˤaw |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ngao ngao} [嗸嗸] om sòm.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗸áo1.古同"嗷"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同嗷。【玉篇】衆口也。【詩·小雅】鴻鴈于飛,哀鳴嗸嗸。【釋文】嗸,又作嗷,聲也。
Thuyết Văn
眾口愁也。 从口。敖聲。 詩曰。哀鳴嗸嗸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
董仲舒傳。嚻嚻苦不足。食貨志。天下謷謷。陳湯傳。熬熬苦之。皆同音假借字也。 五牢切。二部。按此字五經文字、玉篇、廣韵、經典釋文皆下口上敖。本說文也。今說文作嗷。後人所𡚶改。 小雅。
【嗸】(ngao) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 敖 (ngào) Phiên thiết: 五牢切 → ngũ + lao Nghĩa: 眾khẩu (miệng)愁 vậy。 từ khẩu (miệng)。敖 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。哀鳴嗸嗸。
Tự hình
- Khải thư