嗺
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Hát khuyên tiệc rượu 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 撮口也。 Toát khẩu dã. (Hô ứng) [Quảng vận 廣韻] 嗺送歌。 Thôi tống ca. (Mấp máy hát tiễn) [Tập vận 集韻] 促飮也。 Thúc ẩm dã. (Giục uống) 【Phiên thiết】[Ngọc thiên 玉篇] 子雖切 Tử tuy thiết [Chính vận 正韻] 遵綏切,音追。 Tuân tuy thiết, âm Truy [Quảng vận 廣韻] 素回切 Tố hồi thiết [Tập vận 集韻] 蘇回切,音毸。 Tô hồi thiết, âm Tồi 【Bộ】Khẩu口
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ceoi1 |
|---|---|
| Mân Nam | sui |
| Nhật Bản | NAGEKU |
| Hàn Quốc | CHOY |
| Hán ngữ Trung cổ | cuai |
| Phản thiết | 子雖切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】子雖切【正韻】遵綏切,𠀤音追。【玉篇】撮口也。 又【廣韻】素回切【集韻】蘇回切,𠀤音毸。【廣韻】嗺送歌。【集韻】或作哸。 又【集韻】促飮也。【王仁裕詩】芳尊每命管絃嗺。【趙勰交趾事蹟】嗺酒逐歌。 又【集韻】祖回切,音摧嗟也。 又一曰嗺頹,口動貌。 又【集韻】祖猥切,音摧。口醜也。○按山部內嶉字,口部內嗺字,筆畫雖同,字形迥別。今諸韻書義音雜出,如此字係口旁加崔,而《正韻》於遵綏切內云山高貌,亦同崔,《廣韻》子于切,《集韻》遵須切內云高貌,又《廣韻》遵誄切內云山狀,應是嶉字,註不宜溷入,諸韻書疑誤。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư