嗼
Pinyin: mò
Tổng quan
Âm Hán Việt:mạcTổng nét: 13Bộ:khẩu 口(+10 nét) curtain, screen, awning, tent Âm Quảng Đông:mok6 𠻶Không hiện chữ? 𠹊馍幙嫫塻Không hiện chữ? Yên lặng không nói — Yên ổn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Quảng Đông | mok3 |
| Nhật Bản | SHIZUKA |
| Hàn Quốc | MAK |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mak |
| Phản thiết | 莫各切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 寂靜無聲。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「聊竄端而匿兮,嗼寂默而無聲。」《呂氏春秋.孝行覽.首時》:「飢馬盈廄,嗼然未見芻也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗼mò 1.寂寞,清静。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫各切【集韻】末各切,𠀤音莫。【說文】𠴫嗼也。【玉篇】靜也。【爾雅·釋詁】嗼安,定也。【疏】詩皇矣云:求民之莫。鄭箋云:求民之定。嗼莫音義同。【呂氏春秋】饑馬盈廐,嗼然未見芻也。【楚辭·哀時命】嗼𠴫默而無聲。 又【廣韻】鼽嚏也。 又【廣韻】【集韻】𠀤莫白切,音陌。【廣韻】詩云:盈盈一水閒,嗼嗼不得語。○按《文選》古詩作脈脈。 又【集韻】《博雅》安也。
Thuyết Văn
𠴫嗼也。 从口。莫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按歺部云寂㱳。義略同。爾雅釋詁曰。嗼、定也。吕覽首時篇嗼然。高注。嗼然、無聲也。今毛詩。求民之莫。毛曰。莫、定也。又貉其德音。左傳、韓詩貉皆作莫。韓云。莫、定也。 莫各切。五部。玉篇亾格切。
【嗼】 (mạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 莫 (mạc) Phiên thiết: Mạc các thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𠴫 mạc vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠻶