tǎn

Pinyin: tǎn

Tổng quan

âm thanh nhiều người ăn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎn
Quảng Đôngdaam2
Nhật BảnKOE
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthomx
Phản thiết他感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 眾多。《詩經.周頌.載芟》:「有嗿其饁,思媚其婦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗿tǎn 1.众人饮食声。

Eng

  • CC-CEDICT sound of many people eating

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他感切,音菼。【說文】聲也。【詩·周頌】有嗿其饁。【傳】嗿,衆貌。

Thuyết Văn

聲也。 从口。貪聲。 詩曰。有嗿其饁。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周頌傳曰。嗿、衆皃。按許以字从口。故釋與毛異。 他感切。古音在七部。

【嗿】 (thám ⟨thàm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 貪 (tham) Phiên thiết: Tha cảm thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰇲