Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

hú hú hí [Eng: to enjoy oneself]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngfu1
Nhật BảnSAKEBU
Hàn QuốcHO
Chú âmㄏㄨˉ
Hán ngữ Trung cổho
Phản thiết荒故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thở ra, cũng như chữ {hô} [呼]. Một âm là {hố}. {Hố nhĩ} [嘑爾] dằn vật, hắt hủi, cho người ra ý khinh bỉ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hả ha hả; hả hê [Eng: to shout with laughter; to one's heart fullest content]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hô hô hấp; hô hào, hô hoán [Eng: to breathe; to call upon, to scream for help]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hó hó hé [Eng: to speak up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hừ rên hừ hừ [Eng: moan]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大聲叫喚。同「呼」。《新唐書.卷二○九.酷吏傳.姚紹之傳》:「囚嘑曰:『宰相有附三思者。』」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 呼[hu1]|to shout|to call out

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】荒烏切【集韻】【正韻】荒胡切,𠀤音呼。【說文】唬也。【玉篇】大聲。【廣韻】口嘑。【周禮·春官】雞人夜嘑旦,以嘂百官。【釋文】嘑,火吳反。 又【集韻】亦姓。 又與滹同。【史記·蘇秦傳】南有嘑沱易水。【集韻】或作𠻢。 又【集韻】【正韻】𠀤荒故切,音戽。義同。 又【孟子】嘑爾而與之。【註】嘑爾,咄啐之貌。【集韻】本作謼。或作呼。

Thuyết Văn

號也。 从口。虖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

号部曰。號、嘑也。是爲轉注。雞人夜嘑旦以嘂百官。此嘑字之僅存者也。若銜枚氏嘂呼歎嗚、大雅式號式呼、以及諸書云叫呼者其字皆當作嘑。不當用外息之字。嘑或作謼。崔靈恩毛詩。式號式謼。 荒烏切。五部。

【嘑】(hô) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 虖 (hô) Phiên thiết: 荒烏切 → hoang + ô Nghĩa: 號 vậy。 từ khẩu (miệng)。虖 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 呼 · 呼