kuì

Pinyin: kuì

Tổng quan

Âm Hán Việt:vịTổng nét: 15Bộ:khẩu 口(+12 nét)Hình thái:⿰口貴Nét bút:丨フ一丨フ一丨一丨フ一一一ノ丶Thương Hiệt: RLMC (口中一金)Unicode:U+5633Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):カイ (kai),キ (ki),ケ (ke)Âm Nhật (kunyomi):あわ.れむ (awa.remu),そし.る (soshi.ru),ためいき.する (tameiki.suru)Âm Quảng Đông:kwaai3 喟𠿥𪡞Không hiện chữ? 𪡞Không hiện chữ?

嘳息

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuì
Quảng Đônggwaai3
Nhật BảnAWAREMU
Hàn QuốcKOY
Hán ngữ Trung cổkhruaih
Phản thiết丘媿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘳kuì 1.同"喟"。叹声。 2.同"喟"。叹息。参见"嘳息"。 3.哀怜。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤苦怪切,音蒯。【說文】本作𡃪,太息也。【晏子·雜篇】嘳然而歎。【集韻】或作㕟。 又【廣韻】譏他人也。 又【集韻】呼怪切,音𧱳。【字林】息憐也。【揚子·方言】嘳,憐也,沅灃之原,凡言相憐哀謂之嘳。【集韻】或作喟。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤丘媿切,音䰎。【廣韻】與喟同。詳前喟字註。

Thuyết Văn

喟或从貴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胃貴聲同部。

【嘳】 (hái) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 貴 (quý (Sang)) Nghĩa: vị (Bùi ngùi. Như {trườn) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡃪 · 𪡞